| STT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | ĐƠN GIÁ (GHI CHÚ) |
| I | Bảo tŕ toàn diện trạm biến áp gồm các hạng mục: |
| | - Kiểm tra, xử lư tiếp xúc tất cả các mối nối của trạm biến áp | 1.500.000 đồng cho trạm nhỏ hơn 630KVA,
2.000.000 đồng cho trạm từ 630KVA trở lên/năm
(Mỗi năm định kỳ bảo tŕ 02 lần, giá trọn gói bao gồm: nhân công, liên hệ Điện Lực đăng kư công tác) |
| | - Kiểm tra chất lượng dầu, số lượng dầu của máy biến áp |
| | - Đo điện trở cách điện giữa các cuộn dây trong máy biến áp |
| | - Đo điện trở cách điện giữa các cuộn dây và vỏ máy biến áp |
| | - Xử lư rỉ sét, sơn chống sét các kết cấu kim loại của trạm: đà, vỏ máy biến áp, tường rào trạm … |
| | - Vệ sinh công nghiệp: dọn cỏ, chặt cây … |
| II | Bảo tŕ tủ tụ bù tự động hạ thế gồm các hạng mục: |
| | - Kiểm tra, xử lư tiếp xúc tất cả các mối nối của tủ tụ bù Miễn phí | Miễn phí |
| | - Kiểm tra dung lượng từng hộc tụ bù |
| | - Kiểm tra t́nh trạng hoạt động của các thiết bị: Aptômát, contactor, bộ điều khiển tự động |
| III | Bảo tŕ hệ thống điện nhà xưởng các hạng mục: |
| | - Kiểm tra, xử lư tiếp xúc tất cả các mối nối của hệ thống điện nhà xưởng. | Tuỳ thuộc vào quy mô nhà xưởng sẽ có báo giá riêng nếu có yêu cầu Khắc phục sự cố nhanh,
(miễn phí khi kư hợp đồng bảo tŕ mạng lưới điện nhà xưởng) |
| | - Kiểm tra hệ thống tiếp địa vỏ máy nhầm đảm bảo an toàn cho công nhân làm việc. |
| | - Kiểm tra t́nh trạng sử dụng dây dẫn điện về mặt đảm bảo an toàn và kinh tế |
| | - Liên hệ các trung tâm kiểm định kiểm tra điện trở nối đất an toàn và cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn cho hệ thống nối đất nhà xưởng. |
| IV. | Đơn giá một số vật tư, công tác chính: |
| | Dầu cách điện làm mát máy biến áp | 31,500 / 1 lít |
| | Sửa chữa máy biến áp: | phụ thuộc t́nh trạng hư hỏng, công suất sẽ có báo giá sau khi giám định hư hỏng. |